TanroDictionary Sổ từ

mellifluous

/meˈlɪfluəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her mellifluous voice calmed the nervous child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép