Nghĩa tiếng Việt
- Đàn organ nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
Grandma played the melodeon during the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈloʊdiən/
Grandma played the melodeon during the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép