Nghĩa tiếng Việt
- Du dương, êm tai.tính từ
- Giai điệu.tính từ
Tiếng Nhật
- 朗らかほがらかvui vẻ, tươi tắn, du dương
Ví dụ
-
Her melodious voice filled the small room.
-
The tune had a gentle melodious quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép