Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho du dương, làm cho êm tai.động từ
- Soạn giai điệu.động từ
Ví dụ
-
She could melodise the tune in one hour.
-
He can melodise a poem very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép