Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với melodist: Người soạn giai điệudanh từ
Ví dụ
-
The melodizer wrote a sweet song for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛləˌdɑɪzɜː/
The melodizer wrote a sweet song for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép