Nghĩa tiếng Việt
- Kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô.tính từ
- Cường điệu, quá đáng, quá thống thiết.tính từ
Ví dụ
-
Her melodramatic speech made everyone smile.
-
His reaction seemed melodramatic and too strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép