Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm.danh từ
Ví dụ
-
The melon-cutting left everyone smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛlənˈkəttin/
The melon-cutting left everyone smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép