TanroDictionary Sổ từ

melon-cutting

/ˈmɛlənˈkəttin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm.danh từ

Ví dụ

  1. The melon-cutting left everyone smiling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép