Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu nhạc.danh từ
Ví dụ
-
A melophile can listen to music all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeləˌfaɪl/
A melophile can listen to music all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép