Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tan, có thể nấu chảy.tính từ
Ví dụ
-
This cheese is meltable at low heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛltəbəl/
This cheese is meltable at low heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép