Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 溶融ようゆうsự nóng chảy
Ví dụ
-
The reactor suffered a meltdown after the cooling failed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép