TanroDictionary Sổ từ

melting-pot

/ˈmɛltinˈpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đúc, nồi nấu kim loại.danh từ
  2. Nơi đang có sự hỗn hợp nhiều chủng tộc và văn hoá khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The metal melted in the melting-pot quickly.

  2. The city is a melting-pot of many cultures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép