Nghĩa tiếng Việt
- Nồi đúc, nồi nấu kim loại.danh từ
- Nơi đang có sự hỗn hợp nhiều chủng tộc và văn hoá khác nhau.danh từ
Ví dụ
-
The metal melted in the melting-pot quickly.
-
The city is a melting-pot of many cultures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép