Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương.D
Ví dụ
-
The child looked meltingli sad and lonely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛltɪŋli/
The child looked meltingli sad and lonely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép