Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách hội viên, địa vị hội viên.danh từ
- Số hội viên, toàn thể hội viên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You need a membership card to enter here.
-
This club has a very large membership.
-
a membership card
thẻ hội viên
-
this club has a large membership
số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép