TanroDictionary Sổ từ

membraneous

/mɛmˈbreɪnɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng; như màng; dạng màng.tính từ

Ví dụ

  1. Its membraneous skin was thin and flexible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép