Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, vật để nhớ (một việc gì).danh từ
- Vật kỷ niệm.danh từ
Ví dụ
-
The photo became one of her mementoes.
-
He kept old tickets as mementoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép