TanroDictionary Sổ từ

memorability

/ˌmemɜːəˈbɪlətiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đáng ghi nhớ, tính không quên được.danh từ

Ví dụ

  1. That old letter has great memorabiliti for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép