Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ghi nhớ.tính từ
Ví dụ
-
That was a memorabli moment for our class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmemərəbli/
That was a memorabli moment for our class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép