Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghi để nhớ.danh từ
- Giác thư, bị vong lục.danh từ
- Bản ghi điều khoản (của giao kèo).danh từ
- Bản sao, thư báo.danh từ
Ví dụ
-
Please make a memoranda of our meeting notes.
-
A memoranda helped the team.
-
to make a memoranda of something
ghi một chuyện gì để nhớ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép