Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.động từ
- Đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai).động từ
Ví dụ
-
They memorialize the teacher every spring.
-
The group will memorialize the mayor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép