Nghĩa tiếng Việt
- Ghi nhớ, ghi chép.động từ
- Nhớ, thuộc, thuộc lòng.động từ
Tiếng Nhật
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ; học thuộc
Ví dụ
-
She memorise the list before the test.
-
Children often memorise poems by repeating them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép