Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : memorisation.danh từ
- Sự ghi nhớ; sự học thuộc lòng.danh từ
Tiếng Nhật
- 暗記あんきsự học thuộc lòng
Ví dụ
-
Memorization helped her learn the short poem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép