Nghĩa tiếng Việt
- Mối đe doạ.danh từ
- Đe doạ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Pollution is a serious menace to our environment.
-
Dark clouds menace the hikers on the ridge.
-
a menace to world peace
mối đe doạ đối với hoà bình thế giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép