TanroDictionary Sổ từ

menace

/ˈmenəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối đe doạ.danh từ
  2. Đe doạ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pollution is a serious menace to our environment.

  2. Dark clouds menace the hikers on the ridge.

  3. a menace to world peace

    mối đe doạ đối với hoà bình thế giới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép