TanroDictionary Sổ từ

menacing

/ˈmenəsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menace.động từ
  2. Hăm doạ; đe doạ.tính từ

Ví dụ

  1. The dog is menacing the smaller animal.

  2. His menacing look made me step back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép