Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menace.động từ
- Hăm doạ; đe doạ.tính từ
Ví dụ
-
The dog is menacing the smaller animal.
-
His menacing look made me step back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép