TanroDictionary Sổ từ

menacme

/ˈmenəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà).danh từ

Ví dụ

  1. During her menacme, she tracked her cycle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép