Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu có kinh nguyệt.danh từ
Tiếng Nhật
- 初潮しょちょうkì kinh nguyệt đầu tiên
Ví dụ
-
Her menarche began when she was thirteen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛˌnɑːrki/
Her menarche began when she was thirteen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép