Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên).danh từ
- Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).danh từ
Tiếng Nhật
- 孟子もうしMạnh Tử (372-289 TCN)
Ví dụ
-
The class read a text by mencius today.
-
We studied mencius in our philosophy lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép