Nghĩa tiếng Việt
- Có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được.tính từ
- Có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế).tính từ
Ví dụ
-
The torn jacket is mendable with a needle.
-
The habit is mendable with daily practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép