TanroDictionary Sổ từ

mendable

/ˈmɛndəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được.tính từ
  2. Có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế).tính từ

Ví dụ

  1. The torn jacket is mendable with a needle.

  2. The habit is mendable with daily practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép