Nghĩa tiếng Việt
- Láo; điêu ngoa.D
Ví dụ
-
He mendaciousli denied taking the money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɛnˈdeɪʃəsli/
He mendaciousli denied taking the money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép