TanroDictionary Sổ từ

mendaciously

/mɛnˈdeɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Láo; điêu ngoa.D

Ví dụ

  1. He mendaciousli denied taking the money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép