TanroDictionary Sổ từ

mender

/ˈmendə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sửa chữa.danh từ

Ví dụ

  1. The mender fixed my torn coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép