TanroDictionary Sổ từ

mendicancy

/ˈmɛndɪkən(t)si/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mendicity: Nghề ăn xin; sự ăn màydanh từ

Ví dụ

  1. The novel explored mendicancy in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép