Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mendicity: Nghề ăn xin; sự ăn màydanh từ
Ví dụ
-
The novel explored mendicancy in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛndɪkən(t)si/
The novel explored mendicancy in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép