Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mend.động từ
- Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.danh từ
- Sự vá lại/sửa chữa/tu sửa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is mending his coat by the fire.
-
This mending will make the shirt usable again.
-
The mending of the fence took all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép