TanroDictionary Sổ từ

mending

/ˈmɛndin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mend.động từ
  2. Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.danh từ
  3. Sự vá lại/sửa chữa/tu sửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is mending his coat by the fire.

  2. This mending will make the shirt usable again.

  3. The mending of the fence took all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép