Nghĩa tiếng Việt
- Đá dài dựng đứng thẳng.danh từ
Ví dụ
-
A tall menhir stood in the open field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmenhɪə(r)/
A tall menhir stood in the open field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép