Nghĩa tiếng Việt
- Viêm não và màng não.danh từ
Ví dụ
-
The patient was treated for meningoencephalitis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmenɪŋɡəˈnɪfɪʃəns/
The patient was treated for meningoencephalitis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép