Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ dòng Menno (chi nhánh tin lành ở Hà Lan).danh từ
Ví dụ
-
A Mennonite family lives nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmenənaɪt/
A Mennonite family lives nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép