TanroDictionary Sổ từ

menorah

/mɪˈnɔːrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ).danh từ

Ví dụ

  1. They lit the menorah during the evening service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép