Nghĩa tiếng Việt
- Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ).danh từ
Ví dụ
-
They lit the menorah during the evening service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˈnɔːrə/
They lit the menorah during the evening service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép