Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng rong kinh.tính từ
- Mắc chứng rong kinh.tính từ
Ví dụ
-
The menorrhagic patient needed careful rest.
-
She felt weak after a menorrhagic episode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép