TanroDictionary Sổ từ

menorrhagic

/məˈnɑːrhɪɡɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng rong kinh.tính từ
  2. Mắc chứng rong kinh.tính từ

Ví dụ

  1. The menorrhagic patient needed careful rest.

  2. She felt weak after a menorrhagic episode.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép