Nghĩa tiếng Việt
- Tháng; hằng tháng.tính từ
- Bàn; để dùng ở bàn.tính từ
Ví dụ
-
We send a mensal report each month.
-
The mensal tray held the tea cups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép