TanroDictionary Sổ từ

mensal

/ˈmɛntsəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng; hằng tháng.tính từ
  2. Bàn; để dùng ở bàn.tính từ

Ví dụ

  1. We send a mensal report each month.

  2. The mensal tray held the tea cups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép