Nghĩa tiếng Việt
- Kinh nguyệt.tính từ
- Hàng tháng.tính từ
Ví dụ
-
She felt tired during her menstrual cycle.
-
The monthly report is part of the menstrual review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép