TanroDictionary Sổ từ

mentalism

/mˈɛntəlˌɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm thần luận.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a book about mentalism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép