TanroDictionary Sổ từ

mentality

/mɛnˈtæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.danh từ
  2. Trí lực.danh từ
  3. Trạng thái tâm lý; tâm tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His mentaliti changed after the trip.

  2. Her mentaliti helped her solve hard problems.

  3. A positive mentaliti can improve your day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép