Nghĩa tiếng Việt
- Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.danh từ
- Trí lực.danh từ
- Trạng thái tâm lý; tâm tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His mentaliti changed after the trip.
-
Her mentaliti helped her solve hard problems.
-
A positive mentaliti can improve your day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép