TanroDictionary Sổ từ

mentally

/ˈmɛntəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.D

Ví dụ

  1. I mentalli checked the answer twice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép