Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng.danh từ
- Tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.danh từ
Ví dụ
-
Her mentation was slow after the long night.
-
The noise broke his mentation completely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép