TanroDictionary Sổ từ

mentioning

/ˈmɛnʃənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mention.động từ

Ví dụ

  1. She was mentioning the trip again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép