TanroDictionary Sổ từ

menu

/ˈmenjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực đơn.danh từ
  2. Trình đơn, danh mục, bảng chọn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I want to see the dinner menu.

  2. You can find the settings in the menu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép