Nghĩa tiếng Việt
- Thực đơn.danh từ
- Trình đơn, danh mục, bảng chọn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to see the dinner menu.
-
You can find the settings in the menu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép