Nghĩa tiếng Việt
- Ngân hàng nhà buôn.danh từ
Ví dụ
-
The merchant bank appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbæŋk/
The merchant bank appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép