Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ thương nhân.tính từ
Ví dụ
-
He smiled in a merchantlike way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːtʃəntˌlaɪk/
He smiled in a merchantlike way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép