Nghĩa tiếng Việt
- lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi.danh từ
- Lòng khoan dung.danh từ
Ví dụ
-
His mercifulness calmed the whole room.
-
The judge showed great mercifulness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép