Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn tâm; tàn nhẫn.D
Tiếng Nhật
- 容赦なくようしゃなくkhông thương tiếc, không nương tay
Ví dụ
-
The storm mercilessli damaged the old trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːsɪləsli/
The storm mercilessli damaged the old trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép