Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nhiễm độc thuỷ ngân.danh từ
Ví dụ
-
His mercurialism came from unsafe chemicals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkjʊriːəˌlɪzəm/
His mercurialism came from unsafe chemicals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép