Nghĩa tiếng Việt
- Tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí.danh từ
- Tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng.danh từ
Ví dụ
-
Her mercurialiti helped her solve problems fast.
-
His mercurialiti made him hard to predict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép